ベトナム語
レッスン8 回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
【目標|Mục tiêu】 ・経験について話したり、尋ねたりできる。 Có thể nói hoặc có thể hỏi về kinh nghiệm. ・あるお店や料理についての特徴を簡単に説明することができる。 Có thể miêu tả* đơn giản về nhà hàng hoặc món ăn.
-
「回転寿司に行ったことある?」
-
Shoko
Em vào nhà hàng sushi băng chuyền bao giờ chưa?回転寿司に行ったことある?
-
An
Dạ, em chưa.ないです。
-
Shoko
Vậy bây giờ chị em mình đi ăn sushi đi!じゃあ、行きましょうよ。
-
Shoko
Ở gần đây có một nhà hàng sushi băng chuyền.この近くに回転寿司のお店があるの。
-
Shoko
Đó là một trong những chuỗi nhà hàng sushi băng chuyền nổi tiếng và phổ biến nhất ở Nhật.日本で最も有名でポピュラーなチェーン店のひとつなの。
-
Shoko
Vừa rẻ vừa ngon, vả lại ăn ở đây rất vui, nên cuối tuần nào cũng đông khách lắm, phải ngồi chờ lâu mới ăn được.安くておいしくて、しかも楽しいから、週末はいつもすごく混んでいて、並ばないと食べられないのよ。
-
Shoko
Nhưng hôm nay là ngày thường, chắc không cần chờ lâu đâu.だけど今日は平日だし、そんなに待たなくて済むはずよ。
-
An
Hay quá, em rất muốn đi thử cho biết.いいですね。行ってみたいです。
-
An
Nhưng em không biết ăn cá sống, có sao không chị?でも、わたしは生の魚が食べられないんですが、大丈夫でしょうか。
-
Shoko
Em yên tâm.安心して。
-
Shoko
Không phải tất cả các món sushi đều bao gồm cá sống.全てのお寿司に生の魚が入っているわけではないから。
-
Shoko
Hơn nữa, ở đó có cả những món khác như tempura, mì udon, vân vân..それに、そのお店には天ぷらとかうどんとかのほかの料理もあるよ。
-
An
Vậy à!そうなんですね。
-
An
Em cứ tưởng là nhà hàng sushi chỉ có sushi cá sống thôi.お寿司屋さんって、生の魚のお寿司しかないのかと思っていました。
-
Shoko
Vậy cứ đi thử cho biết nhé.じゃあ、行ってみましょうね。
-
An
Ôi, em no quá rồi chị ơi!ああ、おなかいっぱい。
-
Shoko
Nhưng chắc em vẫn còn ăn được món tráng miệng chứ?でも、まだデザートは食べられるんじゃない?
-
An
Dạ, được.はい。
-
An
À, chị ơi, đây là món gì vậy?あ、ねえ、これは何ですか?
-
Shoko
À, đây là bánh warabimochi, là một loại bánh được làm từ tinh bột của rễ cây dương xỉ.ああ、これはわらびもち、シダ植物の根から取ったデンプンで作ったお菓子よ。
-
Shoko
Bột màu vàng phủ ở trên là bột đậu nành rang.上にかかっている黄色い粉は炒った大豆の粉。
-
An
Ôi, nghe hay quá!へえ、おもしろい。
-
An
Em ăn thử nha.食べてみますね。
-
An
Ừ, ngon quá chị!うん、おいしい!
-
Shoko
Ở nhà em có dùng bột Katakuriko không?家で片栗粉って使う?
-
Shoko
Nếu có thì em có thể làm bánh giống như bánh warabimochi đấy!もし使うなら、わらび餅に似たお菓子を作れるよ。
-
Shoko
Chiều chị sẽ gửi cách làm cho em nhé.後で作り方を送るね。
-
An
Dạ, em cám ơn chị.はい、ありがとうございます。
-
-
わらび餅の作り方
-
Shoko
Chào em, chị gửi cách làm warabimochi bằng bột katakuriko nhé!こんにちは。片栗粉を使ったわらび餅の作り方を送るね!
-
Shoko
Nguyên liệu: 50g bột katakuriko, 20g đường, 250 ml nước原料:片栗粉50g、砂糖20g、水250ml
-
Shoko
Cách làm:作り方:
-
Shoko
Bước 1) Bỏ bột katakuriko, đường và nước vào nồi rồi trộn thật đều.ステップ1)片栗粉と砂糖と水を鍋に入れてよく混ぜる。
-
Shoko
Bước 2) Đun với lửa nhỏ, vừa đun vừa khuấy đều tay cho đến khi hỗn hợp đặc dẻo và trở nên trong suốt thì tắt lửa.ステップ2)鍋を火にかけて熱しながらよく混ぜ、透き通ってとろりとしたら火から下ろす。
-
Shoko
Bước 3) Dùng thìa múc hỗn hợp cho vào tô nước lạnh đã bỏ đá.ステップ3)スプーンですくって氷水に入れる。
-
Shoko
Bước 4) Khi hỗn hợp nguội, vớt ra để ráo nước và cho vào tủ lạnh.ステップ4)冷めたらすくい上げて水を切り、冷蔵庫に入れる。
-
An
Dạ, em cảm ơn chị nhiều lắm.ありがとうございます。
-
An
Hôm nào em sẽ làm thử nhé.いつか作ってみますね。
-