ベトナム語
レッスン6 メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
【目標|Mục tiêu】 ・簡単なメールのやりとりをすることができる。 Có thể đọc và viết văn bản* email đ`ơn giản. ・要求を伝え、交渉することができる。 Có thể yêu cầu và đàm phán*.
-
「ご予約ありがとうございます。」
-
Nhân viên
Xin chào chị Amano Shoko天野承子さま。
-
Nhân viên
Xin cảm ơn chị đã sử dụng dịch vụ của khách sạn chúng tôi - Khách sạn Thanh Thủy.こんにちは。タントゥイホテルをご利用いただきありがとうございます。
-
Nhân viên
Chúng tôi rất hân hạnh xác nhận rằng chúng tôi đã đặt 1 phòng có 1 giường đôi cho chị từ ngày 23 tháng 9 năm 2021 cho 3 đêm.ダブルの部屋を1部屋、2021年9月23日から3泊分お取りしております。
-
Nhân viên
Xin cảm ơn và hẹn gặp lại chị.ありがとうございます。お会いできるのを楽しみにしております。
-
Nhân viên
Chúc chị một ngày vui vẻ.よい一日をお過ごしください。
-
-
「部屋を交換していただけませんか?」
-
Shoko
Anh/chị nhân viên Khách sạn Thanh Thủy thân mến親愛なるタントゥイホテルのスタッフさん。
-
Shoko
Cảm ơn anh/chị đã gửi thư xác nhận cho tôi.確認メールをありがとうございます。
-
Shoko
Tôi xin lỗi nhưng hình như tôi đã đặt nhầm phòng rồi.すみませんが、部屋を取り間違えたようです。
-
Shoko
Tôi muốn đặt 1 phòng có 2 giường đơn.ツインの部屋を1部屋、予約したかったのです。
-
Shoko
Anh/chị có thể đổi phòng cho tôi được không ạ?部屋を交換していただくことはできませんか。
-
Shoko
Xin cảm ơn!よろしくお願いします。
-
-
「2日目に部屋を移っていただけます。」
-
Nhân viên
Xin chào chị Amano Shoko天野承子さま、こんにちは。
-
Nhân viên
Cảm ơn chị đã gửi email cho chúng tôi.メールをありがとうございます。
-
Nhân viên
Chúng tôi thành thật xin lỗi nhưng chúng tôi hết phòng có 2 giường đơn vào ngày 23 tháng 9 rồi chị ạ.大変申し訳ございません。9月23日はツインの部屋が満室となっております。
-
Nhân viên
Ngày 24 và ngày 25 thì chúng tôi có thể chuẩn bị phòng cho chị.24, 25日はご用意できます。
-
Nhân viên
Chị có thể ở phòng có 1 giường đôi một đêm, sau đó chuyển sang phòng có 2 giường đơn được không ạ?1泊はダブルの部屋にお泊りいただき、その後ツインの部屋に移っていただくことはできますか。
-
-
「ありがとうございます。」
-
Shoko
Anh/chị nhân viên Khách sạn Thanh Thủy thân mến親愛なるタントゥイホテルのスタッフさん。
-
Shoko
Cảm ơn anh/chị đã hồi âm sớm cho tôi.お早いお返事をありがとうございます。
-
Shoko
> Chị có thể ở phòng có 1 giường đôi một đêm, sau đó chuyển sang phòng có 2 giường đơn được không ạ?>1泊はダブルの部屋にお泊りいただき、その後ツインの部屋に移っていただくことはできますか。
-
Shoko
Dạ, được ạ.それで結構です。
-
Shoko
Xin cảm ơn!ありがとうございます。
-
-
「良い旅を!」
-
Nhân viên
Xin chào chị Amano Shoko天野承子さま、こんにちは。
-
Nhân viên
Cảm ơn chị đã đồng ý và thông cảm cho chúng tôi.ご同意とご理解、ありがとうございます。
-
Nhân viên
Hẹn gặp lại chị vào ngày 23 tháng 9.9月23日にお待ちしております。
-
Nhân viên
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン2
自己紹介 | Tự giới thiệu
-
レッスン3
注文する | Gọi món
-
レッスン4
市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン10
家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình
-
レッスン11
宴会に出る | Ăn cỗ