ベトナム語
レッスン10 家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình
【目標|Mục tiêu】 ・電話をかけたり、受けたりすることができる。 Có thể gọi hoặc nhận điện thoại. ・最近のニュースについて話すことができる。 Có thể nói chuyện về thời sự gần đây.
-
「もしもし、母さん?」
-
Tân
A lô, mẹ à, con nghe đây.もしもし、母さん?ぼくです。
-
Mẹ Tân
A lô, con đấy à.もしもし、タン?
-
Mẹ Tân
Con có xem lễ khai mạc Olympic không?ねえ、オリンピックの開会式、見た?
-
Mẹ Tân
Có thể là lễ khai mạc đơn giản nhất từ trước đến nay, nhưng vô cùng cảm động con ạ.これまででいちばん質素だったようにも思うけど、感動したわ。
-
Mẹ Tân
Mẹ thấy màn trình diễn của máy bay điều khiển từ xa hay quá.ドローンの演出、とてもよかったわね。
-
Mẹ Tân
Thật tuyệt vời!素晴らしかった!
-
Tân
Thế hả mẹ!そうなんですか。
-
Tân
Con đi làm thêm vừa mới về đến nhà nên con chưa được xem.今アルバイトから帰ってきたところでまだ見れてないんですよ。
-
Tân
Đó là màn trình diễn như thế nào ạ?どんな演出だったんですか?
-
Mẹ Tân
Gần 2000 chiếc drone bay trên bầu trời được xếp thành biểu tượng Olympic rồi sau đó tạo thành quả địa cầu xanh trắng khổng lồ lung linh trên sân vận động.2000機近くのドローンが会場の上空を舞ってオリンピックのマークを作って、それから青白くきらきら光る大きな地球に形を変えたの。
-
Mẹ Tân
Hay ơi là hay!すごかったわ。
-
Tân
Thế ạ, để con tìm xem lại.へえ、見てみます。
-
Mẹ Tân
Ừ, cố gắng xem cho được nhé, hay lắm đó.うん、見てみなさいよね、おもしろいから。
-
Mẹ Tân
Nhưng mẹ được biết bây giờ ở Nhật, nhất là ở Tokyo số ca mắc covid càng ngày càng tăng mạnh phải không?今日本、特に東京はコロナの感染者数が日ごとに急増してるんでしょう。
-
Mẹ Tân
Không chỉ thế mà thời tiết cũng nắng nóng nữa.それだけじゃなく、気候も暑いんですって。
-
Mẹ Tân
Con phải cẩn thận đấy, nhớ giữ gìn sức khỏe nhé!気をつけなさいよ、体を大事にね!
-
Tân
Vâng.はい。
-
Tân
Con đã tiêm vắc-xin ở trường rồi, nên cũng có thể yên tâm phần nào.学校でワクチンを受けたから、いくらかは安心です。
-
Tân
Còn thời tiết thì đúng là rất nóng, con thấy tội nghiệp cho các vận động viên.気候は本当に暑くて、選手たちを気の毒に思います。
-
Tân
Còn ở Hà Nội thì dạo này tình hình thế nào ạ?そちら、ハノイの状況はどうですか?
-
Mẹ Tân
Từ ngày mai Hà Nội sẽ thực hiện giãn cách xã hội đấy con ạ.明日からまたソーシャルディスタンシングなのよ。
-
Mẹ Tân
Người dân chỉ có thể ra đường khi thật sự cần thiết thôi.本当に必要不可欠な外出以外はできなくなるわ。
-
Tân
Thế à, vậy bố mẹ cố gắng chịu khó ở nhà nhé.そうですか。お父さんもお母さんも、家にいてくださいね。
-
Mẹ Tân
Ừ, bố mẹ sẽ ở nhà xem Olympic vậy.うん、家でオリンピックを見てることにするわ。
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン2
自己紹介 | Tự giới thiệu
-
レッスン3
注文する | Gọi món
-
レッスン4
市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン6
メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン11
宴会に出る | Ăn cỗ