ベトナム語
レッスン3 注文する | Gọi món
【目標|Mục tiêu】 ・喫茶店やレストランで食べ物・飲み物を注文できる。 Có thể gọi những món ăn, thức* uống ở quán cà phê hoặc nhà hàng. ・喫茶店やレストランで精算ができる。 Có thể thanh toán* ở quán cà phê hoặc nhà hàng.
-
カフェで
-
Nhân viên phục vụ
Anh chị uống gì ạ?何になさいますか。
-
Tân
Cho anh một cốc cà phê nâu đá.アイスカフェオレを。
-
Minami
Cho chị một cốc sinh tố bơ.アボガドスムージーを。
-
Nhân viên phục vụ
Em xin lỗi chị, hôm nay hết bơ rồi ạ.すみません、今日はもうアボガドを切らしていて。
-
Minami
Thế à, tiếc quá.そうなの、残念。
-
Minami
Thế cho chị một cốc nước chanh ít đường.じゃあ、レモンジュースを砂糖少なめで。
-
Nhân viên phục vụ
Có đá không chị?氷は入れますか。
-
Minami
Ừ, có đá.お願い。
-
Nhân viên phục vụ
Anh chị chờ một chút nhé.少々お待ちください。
-
Tân, Minami
Ừ.うん。
-
Tân
Em ơi, tính tiền cho anh.お会計をお願い。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ thưa, tất cả là 45.000 đồng ạ.はい、45.000ドンです。
-
Tân
Cho anh gửi tiền.これで。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, em cảm ơn anh chị ạ.ありがとうございました。
-
-
レストランで
-
Nhân viên phục vụ
Bác đi mấy người ạ?何名様ですか?
-
Bố Tân
3 người.3人。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, mời bác và mọi người đi lối này.はい、こちらへどうぞ。
-
Nhân viên phục vụ
Các bác dùng gì ạ?何になさいますか。
-
Bố Tân
Cho bác một bát phở bò.牛肉入りフォーを。
-
Mẹ Tân
Cho bác một suất bún chả.ブンチャーを。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, còn anh, anh ăn gì ạ?はい。あなたは?
-
Tân
Cho anh một đĩa cơm sườn.スペアリブのせご飯を。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, vâng ạ.はい。
-
Nhân viên phục vụ
Các bác có uống gì không ạ?みなさん、何か飲まれますか。
-
Bố Tân
Ở đây có bia 333 không?333ビールは置いてる?
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, có ạ.はい、あります。
-
Bố Tân
Thế cho bác xin 3 chai 333 nhé.じゃあ、333ビールを3本お願い。
-
Bố Tân
Cháu ơi, tính tiền cho bác.お会計をお願い。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ thưa bác, tất cả là 180.000 đồng ạ.はい、180.000ドンです。
-
Bố Tân
Bác gửi tiền.これで。
-
Nhân viên phục vụ
Dạ, cháu xin.はい、頂戴します。
-
Nhân viên phục vụ
Cháu cảm ơn bác ạ.ありがとうございました。
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン2
自己紹介 | Tự giới thiệu
-
レッスン4
市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン6
メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン10
家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình
-
レッスン11
宴会に出る | Ăn cỗ