ベトナム語
レッスン11 宴会に出る | Ăn cỗ
【目標|Mục tiêu】 ・呼称詞の使い分けを理解する。 Hiểu thêm về cách xưng hô*.
-
「ただいま帰りました。」
-
Mẹ Minami
Con chào bố mẹ, con đã về rồi ạ.お父さん、お母さん、ただいま帰りました。
-
Ông Minami
Ồ, các con về rồi à.おお、帰ってきたか。
-
Bà Minami
Đi xa mệt lắm phải không?長旅で疲れたでしょう。
-
Bà Minami
Vào nhà nghỉ ngơi cho khỏe đi.入って休みなさい。
-
Minami
Cháu chào ông bà.おじいさん、おばあさん、こんにちは。
-
Minami
Ông bà có khỏe không ạ?お元気ですか。
-
Bà Minami
Ừ, ông bà khỏe.うん、わたしたちは元気だよ。
-
Bà Minami
Lâu lắm rồi mới gặp cháu.久しぶりだねえ。
-
Bà Minami
Cháu cũng khỏe chứ?あなたも元気?
-
Minami
Dạ, cháu cũng khỏe, cháu cảm ơn bà ạ.はい、元気です。ありがとうございます。
-
-
「兄さん、姉さん、こんにちは。」
-
Đức
Ồ, chào Minami!おお、みなみ。
-
Đức
Cháu có nhớ bác không?伯父さんを覚えているかい。
-
Minami
Dạ, cháu nhớ chứ.もちろんです。
-
Minami
Bác là bác Đức, anh trai của mẹ cháu phải không ạ?母のお兄さんのドゥックさんでしょう。
-
Minami
Em chào anh Việt, chị Nga.ヴィェット兄さん、ガー姉さん、こんにちは。
-
Nga
Chào Minami.こんにちは。
-
Việt
Chào cô Minami!みなみ叔母ちゃん、こんにちは。
-
Minami
Ôi, con của anh hả?わあ、兄さんの子ども?
-
Minami
Cưng quá.かわいい!こんにちは。
-
Minami
Chào cháu, cháu mấy tuổi rồi?ぼく、いくつ?
-
Con trai của Việt
Dạ, 2 tuổi.ふたつです。
-
Đức
Thế bây giờ cháu đang làm gì vậy?ところで、みなみは今何をしているんだっけ。
-
Đức
Đã đi làm chưa?もう働いているの?
-
Minami
Dạ, cháu vẫn đang là sinh viên ạ.いえ、まだ学生です。
-
Minami
Năm nay là năm thứ 3 cháu đang học ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam ở trường Đại học Icho bác ạ.銀杏大学でベトナムの言語と文化を勉強しています。今年3年生です。
-
Đức
Vậy tốt rồi.ああ、それはいいね。
-
Đức
Nga nhà bác đang học lớp 12, chuẩn bị thi đại học.うちのガーが今年高校3年生で大学受験なんだよ。
-
Đức
Nga cũng quan tâm đến ngoại ngữ.ガーも外国語に興味があってね。
-
Đức
Nga ơi, có gì con cứ nói chuyện trao đổi với Minami đi nhé.ガー、何かあればみなみにいろいろ相談しなさい。
-
Minami
Ồ, chị cũng quan tâm đến ngoại ngữ à?へえ、姉さんも外国語に興味があるんですね。
-
Minami
Thế chị muốn học ngôn ngữ nào vậy?何語が勉強したいんですか。
-
Nga
Chị muốn học tiếng Nhật, Minami ạ.日本語が勉強したいの。
-
Nga
Nếu trong tương lai chị có thể sang Nhật du học thì Minami dẫn chị cùng đi chơi nhé!もし将来わたしが日本に留学することができたら、遊びに連れて行ってね!
-
Minami
Ôi, nếu hai chị em mình có thể cùng đi chơi được ở Nhật như vậy thì vui quá!わあ、そんな風に日本で一緒に遊びに行けたら嬉しいなあ!
-
Minami
Chị cố gắng học ôn thi tốt nhé!受験勉強、頑張ってくださいね。
-
-
「いただきましょう!」
-
Minami
Cháu mời ông bà ăn cơm.おじいさんおばあさん、どうぞお召し上がりください。
-
Minami
Cháu mời các bác, các cô chú.おじさま方、おばさま方、お召し上がりください。
-
Minami
Em mời các anh chị.お兄さんたち、お姉さんたち、どうぞ。
-
Minami
Mời các em, các cháu ăn nhé!みんなも、いただきましょう!
-
Mọi người
Ừ, ăn đi cháu!さあ、いただきましょう。
-
Mọi người
Đừng ngại, cứ tự nhiên, ăn nhiều vào nhé.遠慮しないで、たくさん食べてね。
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン2
自己紹介 | Tự giới thiệu
-
レッスン3
注文する | Gọi món
-
レッスン4
市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン6
メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン10
家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình