ベトナム語
レッスン2 自己紹介 | Tự giới thiệu
【目標|Mục tiêu】 ・ 初めて会う相手に自分の基礎情報(名前/国籍/年齢/住所/出身地/家族構成/職業/趣味等)を伝えることができる。 Có thể giới thiệu thông tin cơ bản của bản thân mình với người mới gặp lần đầu (họ tên/quốc tịch/tuổi tác*/nơi đang ở/quê quán*/cấu trúc* gia đình/công việc/sở thích v.v..). ・ 初めて会う相手と互いの基礎情報(名前/国籍/年齢/住所/出身地/家族構成/職業/趣味等)についてやり取りをすることができる。 Có thể trao đổi thông tin cơ bản của nhau với người mới gặp lần đầu (họ tên/quốc tịch/tuổi tác*/nơi đang ở/quê quán*/cấu trúc* gia đình/công việc/sở thích v.v..).
-
「私は安原みなみです。」
-
Minami
Xin chào mọi người.みなさん、こんにちは。
-
Minami
Tôi tên là Yasuhara Minami.安原みなみです。
-
Minami
Tôi năm nay 21 tuổi.21歳です。
-
Minami
Tôi sống ở Minoh.箕面に住んでいます。
-
Minami
Tôi đến từ Kobe.神戸出身です。
-
Minami
Gia đình tôi có 6 người: ông, bà, bố, mẹ, em gái và tôi.わたしの家族は祖父、祖母、父、母、妹とわたしの6人家族です。
-
Minami
Mẹ tôi là người Việt Nam.母はベトナム人です。
-
Minami
Tôi rất thích ăn món ăn Việt Nam do mẹ tôi nấu.わたしは母の作るベトナム料理が大好きです。
-
Minami
Tôi đang học tiếng Việt ở trường Đại học Icho.銀杏大学でベトナム語を勉強しています。
-
Minami
Rất vui được làm quen với mọi người.みなさんと知り合うことができて嬉しく思います。
-
Minami
Xin cảm ơn!ありがとうございました。
-
-
「あなたの名前はなんですか?」
-
Tân
Chào em.こんにちは。
-
Minami
Em chào anh ạ.こんにちは。
-
Minami
Em tên là Minami.みなみです。
-
Minami
Anh tên là gì ạ?お名前は?
-
Tân
Anh tên là Tân.タンだよ。
-
Tân
Anh sống ở Suita.吹田に住んでいます。
-
Tân
-
Minami
Em sống ở Minoh.わたしは箕面に住んでいます。
-
Minami
Anh quê ở đâu ạ?あなたの故郷はどちらですか。
-
Tân
Anh quê ở Hà Nội.ハノイだよ。
-
Tân
-
Minami
Dạ, vâng ạ.はい。
-
Minami
Em là sinh viên năm thứ 3, bộ môn Tiếng Việt, khoa Ngoại ngữ, trường Đại học Icho ạ.わたしは銀杏大学外国語学部ベトナム語専攻の3年生です。
-
Minami
Còn anh, anh làm nghề gì ạ?あなたは何をされているのですか。
-
Tân
Ô, anh cũng học ở trường Đại học Icho đấy!おお、ぼくも銀杏大学で勉強しているよ!
-
Tân
Anh là nghiên cứu sinh, khoa Kỹ thuật.ぼくは工学研究科の大学院生だよ。
-
Tân
Rất vui được gặp em.会えて嬉しいよ。
-
Tân
Cho anh xin số điện thoại của em được không?電話番号を教えてくれる?
-
Minami
Dạ vâng, em cũng rất vui được gặp anh.はい、わたしも会えて嬉しいです。
-
Minami
Số điện thoại của em là 080-1234-5678.電話番号は080-1234-5678です。
-
Tân
Ừ, cảm ơn em nhé.ありがとう。
-
Tân
Sau này anh em mình thỉnh thoảng gặp nhau nói chuyện nhé!これからは、ときどき会って話そうね。
-
Minami
Vâng ạ, em cảm ơn anh ạ.はい、ありがとうございます。
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン3
注文する | Gọi món
-
レッスン4
市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン6
メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン10
家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình
-
レッスン11
宴会に出る | Ăn cỗ