ベトナム語
レッスン4 市場で買い物をする | Mua sắm ở chợ
【目標|Mục tiêu】 ・市場で品物の値段を尋ねることができる。 Có thể hỏi giá cả hàng hoá* ở chợ. ・値引き交渉をすることができる。 Có thể mặc cả*.
-
「安くしてください!」
-
Người bán hàng
Con mua gì?何を探しているの。
-
An
Cái túi này dễ thương quá.この袋、かわいいですね。
-
An
Giá bao nhiêu hả dì?おいくらですか。
-
Người bán hàng
30.000 đồng.1つ30.000ドンだよ。
-
An
Thế à. Vậy 20.000 được không hả dì?そうですか。20.000ドンにしてもらえませんか。
-
Người bán hàng
Ừ, nếu con mua 10 cái thì dì bán với giá 200.000 đồng.うーん、10個買うなら10個で200.000ドンにしてあげるよ。
-
An
Ôi, con không cần nhiều thế đâu!ええ、そんなにたくさんはいらないです。
-
An
Con chỉ cần mua 5 cái thôi.5個でいいんです。
-
An
Thế 5 cái 100.000 có được không hả dì?では、5個で100.000ドンにしてくれません?
-
Người bán hàng
Không được đâu con ơi!だめだよ。
-
Người bán hàng
Mua 5 cái thì dì bớt cho là 120.000 nhé.5個なら120.000ドンね。
-
Người bán hàng
Hay là con lấy loại này đi, loại này rẻ hơn, chỉ có 25.000 đồng thôi.もしくは、こっちにしなさいよ。これならもっと安くて、ひとつ25.000ドン。
-
Người bán hàng
Nếu con lấy 5 cái thì dì tính 100.000 cho.5個で100.000ドンにするよ。
-
An
Nhưng mà con thích cái túi này hơn!いえ、こっちがいいんです。
-
An
Dì bớt 10.000 đồng nữa cho con đi, 110.000 đồng nha dì!もう10.000ドンまけてくださいよ、110.000ドン、ね!
-
Người bán hàng
Ừ... thôi thì cũng được, dì cũng muốn bán cho con lắm!しょうがないねえ、わかったよ。それで売ってあげよう。
-
Người bán hàng
Thế là 110.000 đồng nhé.110.000ドンね。
-
An
Dạ, con cám ơn dì. Dì cho con trả tiền.ありがとうございます。お支払いします。
-
Người bán hàng
Ừ, cám ơn con.うん、ありがとね。
-
-
「子供用のアオザイはありますか?」
-
Người bán hàng
Chị mua gì ạ?何をお探しですか。
-
An
Chị muốn mua 2 bộ áo dài cho 2 đứa con nhà chị.うちの子2人のアオザイを探しているの。
-
Người bán hàng
Chị xem đi, ở đây có nhiều loại áo dài trẻ em lắm đấy.ご覧ください。子ども用アオザイがたくさんありますよ。
-
Người bán hàng
Chị thích màu gì ạ?何色がおすきですか。
-
An
Cho chị xem bộ kia đi em.あれを見せてもらえる?
-
Người bán hàng
Bộ nào hả chị?どれですか?
-
An
Bộ màu trắng có hoa văn màu đỏ đó em.白地に赤の模様が入っているやつ。
-
An
Ừ, cám ơn.ありがとう。
-
An
Bộ này cỡ bao nhiêu tuổi hả em?これは何才用?
-
An
Hình như nhỏ đối với cháu nhà chị.うちの子には少し小さいみたい。
-
Người bán hàng
Bộ này dành cho trẻ em 5 tuổi chị ạ.5才児用ですね。
-
An
Có cỡ lớn hơn không em?もっと大きいサイズはある?
-
An
Cháu nhà chị 7 tuổi rồi.うちの子は7才なの。
-
Người bán hàng
Cỡ 7 tuổi thì chỉ có bộ màu vàng có hoa văn màu hồng thôi ạ.7才児用は黄色地にピンクの模様のものしかないですね。
-
Người bán hàng
Chị có thích màu này không?この色はいかがですか。
-
An
Ừ, màu đó cũng được.うん、その色もいいわね。
-
An
Em có bộ màu xanh lá cây dành cho con trai 3 tuổi không?3才児用の緑色のアオザイはある?
-
Người bán hàng
Dạ, có. Đây ạ.あります、これです。
-
An
Ừ, được.うん、いいわ。
-
An
Cho chị lấy 2 bộ này nhé.じゃあ、この2着、いただくわね。
-
An
Bao nhiêu tiền vậy?いくら?
-
Người bán hàng
Dạ, tất cả hết 500.000 đồng ạ.はい、500.000ドンです。
-
An
Chị gửi tiền em.これで。
-
Người bán hàng
Dạ, em cám ơn chị ạ.ありがとうございました。
-
他のレッスンを見る
-
レッスン1
ベトナム語の発音 | Phát âm tiếng Việt
-
レッスン2
自己紹介 | Tự giới thiệu
-
レッスン3
注文する | Gọi món
-
レッスン5
家族について話す | Nói chuyện về gia đình
-
レッスン6
メールで問い合わせをする | Liên lạc qua email
-
レッスン7
自分や家族について深く話す | Nói chuyện thêm về bản thân hoặc gia đình
-
レッスン8
回転寿司を食べに行く | Đi ăn sushi băng chuyền
-
レッスン9
大阪城公園を探索する | Tham quan công viên thành Osaka
-
レッスン10
家族に電話をかける | Gọi điện về gia đình
-
レッスン11
宴会に出る | Ăn cỗ